Hướng Dẫn Quy Đổi Kích Thước Nút Khuy Cúc Áo (Button Size) Chuẩn Nhất

BẢNG TRA CỨU QUY ĐỔI KÍCH THƯỚC NÚT (LIGNE TO MM)

Công thức chuẩn:
  • 1L = 0.625 mm
  • 1" (Inch) = 25.4 mm


Kích thước (Ligne - L)Đường kính Milimét (mm)Đường kính Centimét (cm)
10L4.1 mm0.41 cm
12L7.5 mm0.75 cm
13L8.0 mm0.80 cm
14L9.0 mm0.90 cm
15L9.5 mm0.95 cm
16L10.0 mm1.00 cm
17L10.5 mm1.05 cm
18L11.5 mm1.15 cm
19L11.9 mm1.19 cm
20L12.5 mm1.25 cm
21L13.2 mm1.32 cm
22L14.0 mm1.40 cm
23L14.4 mm1.44 cm
24L15.0 mm1.50 cm
26L16.2 mm1.62 cm
27L16.9 mm1.69 cm
28L18.0 mm1.80 cm
30L19.0 mm1.90 cm
32L20.0 mm2.00 cm
34L21.4 mm2.14 cm
36L23.0 mm2.30 cm
38L24.0 mm2.40 cm
40L25.0 mm2.50 cm
42L26.0 mm2.60 cm
44L28.0 mm2.80 cm
48L30.0 mm3.00 cm
48L (Mẫu 2)34.0 mm3.40 cm

Kiến thức phụ liệu may mặc khác